Bàn họp hiện đại

Nói đến không gian văn phòng hiện đại thì không thể không nhắc tới bàn họp hiện đại, bởi đây là nơi thường xuyên diễn ra các cuộc họp quan trọng của nội bộ công ty và nơi ký kết, viếng thăm của các khách hàng. Bởi vậy, kiểu dáng bàn họp hiện đại dành riêng và có nét đặc trưng riêng dành cho các xu thế không gian hiện đại trong các doanh nghiệp hiện nay.

Vậy bàn họp hiện đại được làm từ nguyên vật liệu nào?

Bàn họp hiện đại về cơ bản được làm từ gỗ công nghiệp cao cấp được phủ lớp Melamine hay lớp Lamilate cao cấp được nhập khẩu hoàn toàn từ Hàn Quốc. Chân bàn cũng có 2 loại chân, chân sắt hộp hoặc chân gỗ.

Chân bàn dạng hộp khỏe khoắn CM6000H

Với những không gian nhỏ hoặc trung bình thì thường dùng những dòng bàn họp hiện đại có kiểu dáng đơn giản, thanh thoát như dòng bàn họp chân sắt, mặt gỗ Melamine, có độ dầy thường 3,6cm.

Vói những không gian phòng họp lớn thì lại cần có những kiểu dáng sang trọng như bề mặt bàn thường được phối 2 màu, là loại mặt bàn phẳng hoặc bàn rỗng giữa

Bàn họp hiện đại có những kiểu dáng và kích thước nào?

Về kích thước bàn họp hiện đại

Bàn họp hiện đại có kích thước nhỏ nhất là 2000mm cho đến những bàn 3200mm, 5000mm hoặc thậm chi lớn hơn theo nhu cầu của khách hàng.

Về kiều dáng bàn họp hiện đại

Bàn họp hiện đại chân sắt.

Bàn họp hiện đại chân gỗ.

Bàn họp hiện đại rỗng giữa.

Bàn họp hiện đại có lỗ luồn dây mic

Vậy mua bàn họp hiện đại ở đâu để nhận được sản phẩm và bảo hành chính hãng?

Có 3 cách cơ bản nhất quý khách có thể tìm mua là:

Vào website nội thất Hòa Phát chính hãng được phân phối bởi hoaphatnoithat.net.vn.

Gọi trưc tiếp số điện thoại hotline nội thất Hòa Phát để biết thêm thông tin sản phẩm : 0903 420 678.

Đến trực tiếp tại địa chỉ 104-106 Phố Tân Mai, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội

Chúc quý khách hàng tìm được sản phẩm bàn họp hiện đại của Nội Thất Hòa Phát ưng ý./.

Showing 1–36 of 44 results

Ưu tiên theo:
37.570.000 
7.560.000 
4.320.000 
8.470.000 
2.930.000 
5.200.000 
22.680.000 
3.980.000 
12.140.000 
12.650.000 
18.480.000 
4.390.000 
4.290.000 
6.280.000 
7.150.000 
7.500.000 
7.500.000 
22.500.000 
1.840.000 
20.000.000 
5.170.000 
6.500.000 
40.260.000 
9.620.000 
50.000.000 
8.290.000 
5.130.000 
6.670.000 
9.540.000 
15.200.000 
2.370.000 
15.470.000 
7.240.000 
6.500.000 
40.000.000 
6.420.000