fbpx

Bàn họp chữ nhật

Bàn họp chữ nhật là bàn họp có kiểu dáng phổ thông nhất được các công ty sử dụng nhiều trong nội thất không gian phòng họp hiện nay bởi sự thanh thoát tinh tế dễ kết hợp với các mẫu mã ghế họp.

Vậy bàn họp chữ nhật được làm từ nguyên vật liệu nào?

Bàn họp chữ nhật Hòa Phát thương hiệu NỘi THẤT HÒA PHÁT về cơ bản được làm từ gỗ công nghiệp cao cấp được phủ lớp Melamine hay lớp Lamilate cao cấp được nhập khẩu hoàn toàn từ Hàn Quốc. Chân bàn cũng có 2 loại chân, chân sắt hoặc chân gỗ.

Bàn họp chữ nhật dài 2,4m – rộng 1,2m – ATH2412CN

Với những không gian nhỏ hoặc trung bình thì thường dùng những dòng bàn họp có kiểu dáng đơn giản, thanh thoát như dòng bàn họp chân sắt, mặt gỗ Melamine, có độ dầy thường 2,5cm.

Vói những không gian phòng họp lớn thì lại cần những bàn họp chân gỗ như mã ATH4012CN, ATH4812CN hay SVH4012CN, SVH4812CN,

Bàn họp chữ nhật Hòa Phát có những kiểu dáng và kích thước nào?

Về Kích thước:

Bàn họp chữ nhật Hòa Phát có đa dạng kích thước chiều dài từ 1,8m cho đến 4,8m đủ phù hợp cho phòng họp từ 6-20 người ngồi hoặc thậm chi kích thước lớn hơn theo nhu cầu của khách hàng.

Về kiều dáng:

Bàn họp chữ nhật vàng xanh Hòa Phát, ký hiệu SV ở đằng trc và CN ở đằng sau mỗi mã sản phẩm.

Bàn họp chữ nhật ghi chì Hòa Phát, ký hiệu HP ở đằng trc và CN ở đằng sau mỗi mã sản phẩm.

Bàn họp chữ nhật athena Hòa Phát, ký hiệu AT ở đằng trc và CN ở đằng sau mỗi mã sản phẩm.

Vậy mua bàn họp chữ nhật Hòa Phát ở đâu để nhận được sản phẩm và bảo hành chính hãng?

Có 3 cách cơ bản nhất quý khách có thể tìm mua là:

Vào website nội thất Hòa Phát chính hãng được phân phối bởi hoaphatnoithat.net.vn.

Gọi trưc tiếp số điện thoại hotline nội thất Hòa Phát để biết thêm thông tin sản phẩm : 0903 420 678.

Đến trực tiếp tại địa chỉ 104-106 Phố Tân Mai, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội

Chúc quý khách hàng tìm được sản phẩm bàn họp chữ nhật của Nội Thất Hòa Phát ưng ý./.

Showing all 36 results

Ưu tiên theo:
2.000.000 
2.470.000 
2.850.000 
3.050.000 
3.230.000 
3.690.000 
2.520.000 
2.885.000 
3.460.000 
1.960.000 
2.460.000 
2.840.000 
3.020.000 
3.200.000 
3.670.000 
2.930.000 
1.400.000 
2.200.000 
1.650.000 
7.150.000 
6.600.000 
4.390.000 
4.290.000 
6.280.000 
1.230.000 
1.650.000 
2.520.000 
1.660.000 
1.770.000 
3.980.000 
4.570.000 
4.270.000 
1.380.000 
1.960.000 
4.960.000